Nghĩa tiếng Việt
- Không biết nhận ra; không biết phân biệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was undiscerning when picking shoes.
/undɪˈsɜːnɪŋ/
undiscerning là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết nhận ra; không biết phân biệt.
He was undiscerning when picking shoes.