TanroDictionary Sổ từ

undischarged

/ˌʌndɪsˈtʃɑːdʒd/

Anh
0

undischarged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa tháo đạn (súng); Chưa giải ngủ (lính); Chưa được phục quyền; chưa trả, chưa thanh toán.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chưa tháo đạn (súng).tính từEN-VI Dict
  2. Chưa giải ngủ (lính).tính từEN-VI Dict
  3. Chưa được phục quyền; chưa trả, chưa thanh toán.tính từEN-VI Dict
  4. Chưa được thả, chưa được tha, chưa được giải phóng.tính từEN-VI Dict
  5. Chưa làm trọn, chưa hoàn thành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The gun was undischarged and locked away.

  2. The soldier remained undischarged after the mission.

  3. He remains an undischarged bankrupt in the local records.

  4. The undischarged prisoner stayed in his cell all night.

  5. She felt she had an undischarged duty to her family.