Nghĩa tiếng Việt
- Chưa tháo đạn (súng).tính từEN-VI Dict
- Chưa giải ngủ (lính).tính từEN-VI Dict
- Chưa được phục quyền; chưa trả, chưa thanh toán.tính từEN-VI Dict
- Chưa được thả, chưa được tha, chưa được giải phóng.tính từEN-VI Dict
- Chưa làm trọn, chưa hoàn thành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The gun was undischarged and locked away.
-
The soldier remained undischarged after the mission.
-
He remains an undischarged bankrupt in the local records.
-
The undischarged prisoner stayed in his cell all night.
-
She felt she had an undischarged duty to her family.