Nghĩa tiếng Việt
- Không tuân thủ kỷ luật; không vâng lời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed undisciplinable all night.
/unˌdɪsəˈplɪnəbəl/ˈdɪsəplɪ/
undisciplinable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tuân thủ kỷ luật; không vâng lời.
His voice stayed undisciplinable all night.