Nghĩa tiếng Việt
- Không vào khuôn phép, vô kỷ luật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was undisciplined in class.
/ˌʌnˈdɪsəplɪnd/
undisciplined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không vào khuôn phép, vô kỷ luật.
The child was undisciplined in class.