Nghĩa tiếng Việt
- Không lộ, không bị tiết lộ; được giấu kín.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed undisclosed all night.
/ˌʌndɪsˈkləʊzd/
undisclosed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không lộ, không bị tiết lộ; được giấu kín.
His voice stayed undisclosed all night.