TanroDictionary Sổ từ

undiscomfited

/undɪskˈɒmfɪtɪd/

Anh
0

undiscomfited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bối rối, không lúng túng; Không bị đánh bại, không bị tiêu diệt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bối rối, không lúng túng.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị đánh bại, không bị tiêu diệt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He looked undiscomfited by the test.

  2. Their team was undiscomfited by the loss.