Nghĩa tiếng Việt
- Không bối rối, không lúng túng.tính từEN-VI Dict
- Không bị đánh bại, không bị tiêu diệt.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He looked undiscomfited by the test.
-
Their team was undiscomfited by the loss.
/undɪskˈɒmfɪtɪd/
undiscomfited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bối rối, không lúng túng; Không bị đánh bại, không bị tiêu diệt.
He looked undiscomfited by the test.
Their team was undiscomfited by the loss.