Nghĩa tiếng Việt
- Không bối rối, không lúng túng, không luống cuống.tính từEN-VI Dict
- Không bị đảo lộn (kế hoạch).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed undisconcerted during the speech.
-
His voice stayed undisconcerted all night.