Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hạ bớt, không thể chiết khấu được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt undiscountable after cleaning.
/undɪsˈkɑʊntəbəl/
undiscountable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hạ bớt, không thể chiết khấu được.
The room felt undiscountable after cleaning.