TanroDictionary Sổ từ

undiscouraged

/undɪsˈkɜːrɪdʒd/

Anh
0

undiscouraged là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nản chí, không nản lòng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không nản chí, không nản lòng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stayed undiscouraged after the setback.