Nghĩa tiếng Việt
- Không biết phân biệt, không biết suy xét.tính từEN-VI Dict
- Bừa, ẩu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was undiscriminating when choosing snacks.
-
He made an undiscriminating choice.
/undɪˈskrɪmɪneɪtɪŋ/
undiscriminating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không biết phân biệt, không biết suy xét; Bừa, ẩu.
She was undiscriminating when choosing snacks.
He made an undiscriminating choice.