Nghĩa tiếng Việt
- Không bị làm xấu đi; không bị bóp méo, không bị xuyên tạc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The photo stayed undisfigured after printing.
/undɪsfˈɪɡəd/
undisfigured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị làm xấu đi; không bị bóp méo, không bị xuyên tạc.
The photo stayed undisfigured after printing.