Nghĩa tiếng Việt
- Không nguỵ trang, không đổi lốt.tính từEN-VI Dict
- Không giả vờ, thành thật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His undisguised joy filled the room.
-
Her undisguised concern was easy to see.
/ˌʌndɪsˈɡaɪzd/
undisguised là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không nguỵ trang, không đổi lốt; Không giả vờ, thành thật.
His undisguised joy filled the room.
Her undisguised concern was easy to see.