Nghĩa tiếng Việt
- Không phát đi; không gửi đi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The letter remained undispatched on the desk.
/undɪspˈætʃt/
undispatched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phát đi; không gửi đi.
The letter remained undispatched on the desk.