TanroDictionary Sổ từ

undispersed

/undɪˈspɜːst/

Anh
0

undispersed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị giải tán, không phân tán; Không bị xua tan, không tan tác; Không bị rác rác, không bị gieo vãi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị giải tán, không phân tán.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị xua tan, không tan tác.tính từEN-VI Dict
  3. Không bị rác rác, không bị gieo vãi.tính từEN-VI Dict
  4. Không gieo rắc, không lan truyền.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The crowd stayed undispersed after the rain.

  2. The smoke was undispersed in the still air.

  3. The seeds remained undispersed on the floor.

  4. The rumor stayed undispersed in the school.