TanroDictionary Sổ từ

undisplayed

/undɪsˈpleɪd/

Anh
0

undisplayed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bày ra, không được trưng bày; Không phô trương, không khoe khoang; không được biểu lộ ra, không được bày tỏ ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được bày ra, không được trưng bày.tính từEN-VI Dict
  2. Không phô trương, không khoe khoang.tính từEN-VI Dict
  3. không được biểu lộ ra, không được bày tỏ ra.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The prize was undisplayed behind the curtain.

  2. She was calm and undisplayed in her success.

  3. His joy stayed undisplayed during class.