Nghĩa tiếng Việt
- Không được bày ra, không được trưng bày.tính từEN-VI Dict
- Không phô trương, không khoe khoang.tính từEN-VI Dict
- không được biểu lộ ra, không được bày tỏ ra.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The prize was undisplayed behind the curtain.
-
She was calm and undisplayed in her success.
-
His joy stayed undisplayed during class.