Nghĩa tiếng Việt
- Không cãi được, không bác được.tính từEN-VI Dict
- Không bị cãi lại.tính từEN-VI Dict
- Không bị tranh giành, không bị tranh chấp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt undisputed after cleaning.
-
His place on the team was undisputed.
-
The land stayed undisputed for decades.