TanroDictionary Sổ từ

undisputed

/ˌʌndɪˈspjuːtɪd/

Anh Thông dụng
0

undisputed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cãi được, không bác được; Không bị cãi lại; Không bị tranh giành, không bị tranh chấp.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cãi được, không bác được.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị cãi lại.tính từEN-VI Dict
  3. Không bị tranh giành, không bị tranh chấp.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt undisputed after cleaning.

  2. His place on the team was undisputed.

  3. The land stayed undisputed for decades.