Nghĩa tiếng Việt
- Không che giấu, không giấu giếm, không che đậy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He gave an undissembled apology.
/ˌʌndəˈsɛmb(ə)ld/
undissembled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không che giấu, không giấu giếm, không che đậy.
He gave an undissembled apology.