Nghĩa tiếng Việt
- Không giấu giếm, không giả trá, thành thật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her answer was clear and undissembling.
/undɪsˈɛmblɪŋ/
undissembling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giấu giếm, không giả trá, thành thật.
Her answer was clear and undissembling.