Nghĩa tiếng Việt
- Không thể hoà tan được.tính từEN-VI Dict
- Không thể dứt, không thể lìa, không thể phân ly.tính từEN-VI Dict
- Không thể huỷ bỏ được, không thể giải thể được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This powder is undissolvable in water.
-
They shared an undissolvable bond of true friendship.
-
The company signed an undissolvable contract last year.
-
undissolvable friendship
tình bạn không thể dứt được, tình bạn keo sơn gắn bó
-
an undissolvable contract
một hợp đồng không thể huỷ bỏ được