TanroDictionary Sổ từ

undissolvable

/undɪˈzɑːlvəbəl/

Anh
0

undissolvable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể hoà tan được; Không thể dứt, không thể lìa, không thể phân ly; Không thể huỷ bỏ được, không thể giải thể được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thể hoà tan được.tính từEN-VI Dict
  2. Không thể dứt, không thể lìa, không thể phân ly.tính từEN-VI Dict
  3. Không thể huỷ bỏ được, không thể giải thể được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. This powder is undissolvable in water.

  2. They shared an undissolvable bond of true friendship.

  3. The company signed an undissolvable contract last year.

  4. undissolvable friendship

    tình bạn không thể dứt được, tình bạn keo sơn gắn bó

  5. an undissolvable contract

    một hợp đồng không thể huỷ bỏ được