TanroDictionary Sổ từ

undissolved

/undɪˈzɑlvd/

Anh
0

undissolved là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị hoà tan; Không bị huỷ bỏ, không bị giải thể.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị hoà tan.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị huỷ bỏ, không bị giải thể.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sugar stayed undissolved in cold water.

  2. The old rule remained undissolved in practice.