Nghĩa tiếng Việt
- Không thể phân biệt được; không rõ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Their voices were undistinguishable in the crowd.
/ˌʌndɪˈstɪŋɡwɪʃəb(ə)l/
undistinguishable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể phân biệt được; không rõ.
Their voices were undistinguishable in the crowd.