TanroDictionary Sổ từ

undistressed

/undɪˈstrest/

Anh
0

undistressed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đau buồn, không phiền muộn; Không lo nghĩ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không đau buồn, không phiền muộn.tính từEN-VI Dict
  2. Không lo nghĩ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He stayed undistressed during the exam.

  2. She looked undistressed in the morning.