TanroDictionary Sổ từ

undiverted

/undaɪˈvɜːtəd/

Anh
0

undiverted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị hướng trệch đi, không đổi chiều, không quay sang ngả khác; Không được vui, không được khuây (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị hướng trệch đi, không đổi chiều, không quay sang ngả khác.tính từEN-VI Dict
  2. Không được vui, không được khuây (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The car stayed undiverted on the straight road.

  2. He felt undiverted after the long meeting.