Nghĩa tiếng Việt
- Không bị hướng trệch đi, không đổi chiều, không quay sang ngả khác.tính từEN-VI Dict
- Không được vui, không được khuây (người).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car stayed undiverted on the straight road.
-
He felt undiverted after the long meeting.