TanroDictionary Sổ từ

undivided

/ˌʌndɪˈvaɪdɪd/

Anh
0

undivided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị chia; Trọn vẹn, hoàn toàn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị chia.tính từEN-VI Dict
  2. Trọn vẹn, hoàn toàn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She gave him her undivided attention.

  2. They showed undivided support for the team.