Nghĩa tiếng Việt
- Không bị chia.tính từEN-VI Dict
- Trọn vẹn, hoàn toàn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave him her undivided attention.
-
They showed undivided support for the team.
/ˌʌndɪˈvaɪdɪd/
undivided là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị chia; Trọn vẹn, hoàn toàn.
She gave him her undivided attention.
They showed undivided support for the team.