TanroDictionary Sổ từ

undivorced

/undɪˈvɔːst/

Anh
0

undivorced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ly dị; Không bị tách rời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không ly dị.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị tách rời.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He remained undivorced after many years.

  2. The two rooms were kept undivorced by a wall.