Nghĩa tiếng Việt
- Không ly dị.tính từEN-VI Dict
- Không bị tách rời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained undivorced after many years.
-
The two rooms were kept undivorced by a wall.
/undɪˈvɔːst/
undivorced là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không ly dị; Không bị tách rời.
He remained undivorced after many years.
The two rooms were kept undivorced by a wall.