Nghĩa tiếng Việt
- Không đưa (tàu) vào vũng tàu, không đưa (tàu) vào bến.động từEN-VI Dict
- Không xây dựng vũng tàu, không xây dựng bến tàu.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We undock the ship before dawn.
-
The town plans to undock the harbor project.