Nghĩa tiếng Việt
- Không thuộc giáo lý; không giáo điều.tính từEN-VI Dict
- Không dứt khoát, không nhất quyết.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had an undogmatic view of learning.
-
Her answer was undogmatic and open.
/ˌəndɔɡˈmætɪk/
undogmatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thuộc giáo lý; không giáo điều; Không dứt khoát, không nhất quyết.
He had an undogmatic view of learning.
Her answer was undogmatic and open.