TanroDictionary Sổ từ

undogmatic

/ˌəndɔɡˈmætɪk/

Anh
0

undogmatic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thuộc giáo lý; không giáo điều; Không dứt khoát, không nhất quyết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không thuộc giáo lý; không giáo điều.tính từEN-VI Dict
  2. Không dứt khoát, không nhất quyết.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had an undogmatic view of learning.

  2. Her answer was undogmatic and open.