Nghĩa tiếng Việt
- Không thạo công việc nội trợ; không màng đến việc gia đình (đàn bà).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undomesticated cat avoided the house.
/ʌndəmˈɛstɪkˌeɪtɪd/
undomesticated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thạo công việc nội trợ; không màng đến việc gia đình (đàn bà).
The undomesticated cat avoided the house.