Nghĩa tiếng Việt
- Không mơ tưởng đến, không ngờ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
An undreamt-of chance changed his life.
/ʌnˈdriːmd ɒv/
undreamt-of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mơ tưởng đến, không ngờ.
An undreamt-of chance changed his life.