TanroDictionary Sổ từ

undrilled

/ˌənˈdrɪld/

Anh
0

undrilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có lỗ; chưa khoan lỗ (miếng sắt... ); Không rèn luyện, không tập luyện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có lỗ; chưa khoan lỗ (miếng sắt... ).tính từEN-VI Dict
  2. Không rèn luyện, không tập luyện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The undrilled metal plate needed holes.

  2. The undrilled team made many simple mistakes.