TanroDictionary Sổ từ

undrowned

/undraʊnd/

Anh
0

undrowned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị chìm; Không bị đánh chìm; Không bị át.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị chìm.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị đánh chìm.tính từEN-VI Dict
  3. Không bị át.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The small boat stayed undrowned near the shore.

  2. The ship was undrowned after the storm.

  3. His soft voice was undrowned by the crowd.