Nghĩa tiếng Việt
- Quá chừng, quá mức, thái quá.tính từEN-VI Dict
- Phi lý, trái lẽ.tính từEN-VI Dict
- Không đáng, không xứng đáng, không đáng được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We must avoid any undue haste when driving fast.
-
Her fear felt undue and hard to explain.
-
He received an undue reward for his small task.
-
the undue haste
sự vội vàng thái quá
-
undue reward
phần thưởng không xứng đáng