TanroDictionary Sổ từ

undue

/ˌʌnˈdjuː/

Anh Thông dụng
0

undue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá chừng, quá mức, thái quá; Phi lý, trái lẽ; Không đáng, không xứng đáng, không đáng được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá chừng, quá mức, thái quá.tính từEN-VI Dict
  2. Phi lý, trái lẽ.tính từEN-VI Dict
  3. Không đáng, không xứng đáng, không đáng được.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We must avoid any undue haste when driving fast.

  2. Her fear felt undue and hard to explain.

  3. He received an undue reward for his small task.

  4. the undue haste

    sự vội vàng thái quá

  5. undue reward

    phần thưởng không xứng đáng