TanroDictionary Sổ từ

unduplicated

/undjˈuːplɪkˌeɪtɪd/

Anh
0

unduplicated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được sao lại; Không được nhân đôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được sao lại.tính từEN-VI Dict
  2. Không được nhân đôi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The file was unduplicated on the desk.

  2. Each card was unduplicated in the set.