Nghĩa tiếng Việt
- Không được sao lại.tính từEN-VI Dict
- Không được nhân đôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The file was unduplicated on the desk.
-
Each card was unduplicated in the set.
/undjˈuːplɪkˌeɪtɪd/
unduplicated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được sao lại; Không được nhân đôi.
The file was unduplicated on the desk.
Each card was unduplicated in the set.