Nghĩa tiếng Việt
- Không thấy trách nhiệm.tính từEN-VI Dict
- Không vâng lời; không ngoan; khó bảo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unduteous and missed his chores.
-
The unduteous puppy kept barking.
/unˈduːtiəs/
unduteous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thấy trách nhiệm; Không vâng lời; không ngoan; khó bảo.
He was unduteous and missed his chores.
The unduteous puppy kept barking.