Nghĩa tiếng Việt
- Không biết vâng lời.tính từEN-VI Dict
- Không biết tôn kính, không biết kính trọng (người trên).tính từEN-VI Dict
- Không có ý thức chấp hành nhiệm vụ; không sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The undutiful child ignored the request.
-
His undutiful tone upset his teacher.
-
Her undutiful attitude slowed the team.