Nghĩa tiếng Việt
- Sự không biết vâng lời.danh từEN-VI Dict
- Sự không biết tôn kính, sự không biết kính trọng.danh từEN-VI Dict
- Sự thiếu ý thức chấp hành nhiệm vụ; sự không sẵn sàng chấp hành nhiệm vụ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His undutifulness worried his parents.
-
Her undutifulness toward elders seemed rude.
-
His undutifulness at work caused problems.