Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unearth.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They are unearthing old coins in the yard.
/ʌnˈɜːθɪŋ/
unearthing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của unearth.
They are unearthing old coins in the yard.