Nghĩa tiếng Việt
- Không (thuộc) trái đất này, siêu tự nhiên, siêu phàm, phi thường.tính từEN-VI Dict
- Kỳ dị, huyền ảo.tính từEN-VI Dict
- Khủng khiếp.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sky looked unearthli in the dark cave.
-
The painting had an unearthli glow.
-
The unearthly noise kept everyone awake at night.
-
unearthly din
tiếng om sòm khủng khiếp