Nghĩa tiếng Việt
- Không dễ dàng, khó khăn.DEN-VI Dict
- Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.DEN-VI Dict
- Lo lắng, băn khoăn, không yên tâm.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left uneasily after lunch.
-
They worked uneasily all day.
-
She spoke uneasily during the meeting.