TanroDictionary Sổ từ

uneasily

/ˈizəli/

Anh Thông dụng
0

uneasily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không dễ dàng, khó khăn; Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu; Lo lắng, băn khoăn, không yên tâm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không dễ dàng, khó khăn.DEN-VI Dict
  2. Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.DEN-VI Dict
  3. Lo lắng, băn khoăn, không yên tâm.DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He left uneasily after lunch.

  2. They worked uneasily all day.

  3. She spoke uneasily during the meeting.