Nghĩa tiếng Việt
- Chưa ăn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dog left some uneaten food on the floor.
-
uneaten food
đồ ăn chưa đụng đến, đồ ăn còn thừa
/ʌnˈiːtn/
uneaten là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa ăn.
The dog left some uneaten food on the floor.
uneaten food
đồ ăn chưa đụng đến, đồ ăn còn thừa