TanroDictionary Sổ từ

uneclipsed

/unɪklˈɪpsd/

Anh
0

uneclipsed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị che, không bị khuất, không bị lấp; Không bị lu mờ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị che, không bị khuất, không bị lấp.tính từEN-VI Dict
  2. Không bị lu mờ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her talent remained uneclipsed for years.

  2. His record stayed uneclipsed by rivals.