Nghĩa tiếng Việt
- Không tinh tế.tính từEN-VI Dict
- Không có lợi, không có lời.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Using that old machine is an uneconomic method.
-
Starting a small farm can be an uneconomic undertaking.
-
uneconomic method
phương pháp không tinh tế
-
an uneconomic undertaking
một việc kinh doanh không có lời