Nghĩa tiếng Việt
- Không được sửa soạn công phu; không được soạn thảo tỉ mỉ.tính từEN-VI Dict
- Không trở thành tỉ mỉ, không trở thành tinh vi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her unelaborated note left many questions.
-
The plan stayed unelaborated after the meeting.