Nghĩa tiếng Việt
- Không phấn chấn, không phấn khởi.tính từEN-VI Dict
- Không hãnh diện, không tự hào.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt unelated after hearing the news.
-
He seemed unelated by his own success.
/uniˈleɪtɪd/
unelated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phấn chấn, không phấn khởi; Không hãnh diện, không tự hào.
She felt unelated after hearing the news.
He seemed unelated by his own success.