TanroDictionary Sổ từ

unelated

/uniˈleɪtɪd/

Anh
0

unelated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phấn chấn, không phấn khởi; Không hãnh diện, không tự hào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phấn chấn, không phấn khởi.tính từEN-VI Dict
  2. Không hãnh diện, không tự hào.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt unelated after hearing the news.

  2. He seemed unelated by his own success.