Nghĩa tiếng Việt
- Không được giải rõ; chưa được làm sáng tỏ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cause of the error remained unelucidated.
/unɪlˈuːsɪdˌeɪtɪd/
unelucidated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được giải rõ; chưa được làm sáng tỏ.
The cause of the error remained unelucidated.