Nghĩa tiếng Việt
- Không được giải phóng; chưa được giải phóng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unemancipated child needed an adult's permission.
/unɪmˈɑːnsɪpˌeɪtɪd/
unemancipated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được giải phóng; chưa được giải phóng.
The unemancipated child needed an adult's permission.