Nghĩa tiếng Việt
- Không được trang điểm, không được tô điểm.tính từEN-VI Dict
- Không tô vẽ; chân thật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her face looked unembellished and fresh.
-
He gave an unembellished account of the accident.
/unɛmbˈɛlɪʃt/
unembellished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được trang điểm, không được tô điểm; Không tô vẽ; chân thật.
Her face looked unembellished and fresh.
He gave an unembellished account of the accident.