Nghĩa tiếng Việt
- Không bực tức, không tức giận, không cáu, không điên tiết.tính từEN-VI Dict
- Không buồn, không phiền muộn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He remained unembittered after the setback.
-
She remained unembittered after the long delay.