Nghĩa tiếng Việt
- Vô thể, vô hình.tính từEN-VI Dict
- Không hợp vào, không gộp vào (trong một thể).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The spirit in the story felt unembodied.
-
The rule was unembodied in any law.
/ənɛmˈbɒdɪd/
unembodied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô thể, vô hình; Không hợp vào, không gộp vào (trong một thể).
The spirit in the story felt unembodied.
The rule was unembodied in any law.