Nghĩa tiếng Việt
- Không xúc cảm; khó cảm động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She stayed unemotional during the hard news.
/ˌʌnɪˈməʊʃənl/
unemotional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không xúc cảm; khó cảm động.
She stayed unemotional during the hard news.